Từ vựng
スペース (supeesu) nghĩa là gì?
スペース trong tiếng Nhật nghĩa là không gian, chỗ trống; dấu cách.
| Cách đọc | スペース |
|---|---|
| Romaji | supeesu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
スペーススペース
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsupeesu
không gian, chỗ trống; dấu cách
- 1danh từ khoảng trống, chỗ, không gianspace; room
- 2danh từ khoảng cách giữa các chữ, dấu cáchspace (between letters, words, etc.)
- 3danh từ (in ấn) con chì chèn khoảng trắngspace (piece of type)
- 4danh từ vũ trụ, không gian ngoài Trái Đất(outer) space
Câu ví dụ
この部屋は収納スペースが足りない。
Căn phòng này thiếu không gian để đồ.
単語と単語の間にスペースを入れてください。
Hãy cho dấu cách giữa các từ với nhau.