Từ vựng
しぶとい (shibutoi) nghĩa là gì?
しぶとい trong tiếng Nhật nghĩa là dai dẳng, ngoan cường, lì lợm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しぶとい |
|---|
| Romaji | shibutoi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshibutoi
dai dẳng, ngoan cường, lì lợm
Câu ví dụ
彼はしぶとく最後まで戦った。
Anh ấy ngoan cường chiến đấu đến cùng.
この雑草はしぶとく何度も生えてくる。
Loại cỏ dại này dai dẳng mọc lại nhiều lần.