Từ vựng
水田 (すいでん, suiden) nghĩa là gì?
水田 (すいでん, suiden) trong tiếng Nhật nghĩa là ruộng lúa nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいでん |
|---|
| Romaji | suiden |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuiden
ruộng lúa nước
- 1danh từ (water-filled) paddy field
Câu ví dụ
祖父は毎朝水田の様子を見に行く。
Ông tôi mỗi sáng đi xem tình hình ruộng lúa nước.
秋になると水田が黄金色に染まる。
Vào mùa thu, ruộng lúa nước chuyển sang màu vàng kim.