Từ vựng
ぐっと (gutto) nghĩa là gì?
ぐっと trong tiếng Nhật nghĩa là mạnh, chặt; đột ngột; hơn hẳn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐっと |
|---|
| Romaji | gutto |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTgutto
mạnh, chặt; đột ngột; hơn hẳn
Câu ví dụ
彼は涙をぐっとこらえた。
Anh ấy cố kìm nén nước mắt.
今年は売り上げがぐっと伸びた。
Năm nay doanh số tăng vọt hẳn lên.