Từ vựng
襲撃 (しゅうげき, shuugeki) nghĩa là gì?
襲撃 (しゅうげき, shuugeki) trong tiếng Nhật nghĩa là tập kích, tấn công bất ngờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうげき |
|---|
| Romaji | shuugeki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuugeki
tập kích, tấn công bất ngờ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (surprise) attack; assault; raid
Câu ví dụ
敵の基地が夜間に襲撃された。
Căn cứ của địch đã bị tập kích vào ban đêm.
銀行が武装した強盗に襲撃された。
Ngân hàng đã bị bọn cướp có vũ trang tấn công bất ngờ.