Từ vựng
条約 (じょうやく, jouyaku) nghĩa là gì?
条約 (じょうやく, jouyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là điều ước, hiệp ước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうやく |
|---|
| Romaji | jouyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjouyaku
điều ước, hiệp ước
- 1danh từ treaty; pact; convention
Câu ví dụ
両国は平和条約を締結した。
Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.
この条約は来年発効する予定だ。
Hiệp ước này dự kiến sẽ có hiệu lực vào năm sau.