Từ vựng
控除 (こうじょ, koujo) nghĩa là gì?
控除 (こうじょ, koujo) trong tiếng Nhật nghĩa là khấu trừ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうじょ |
|---|
| Romaji | koujo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoujo
khấu trừ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ subtraction; deduction (e.g. of tax)
Câu ví dụ
扶養控除の申請をした。
Tôi đã làm đơn xin khấu trừ người phụ thuộc.
医療費は税金から控除される。
Chi phí y tế được khấu trừ từ thuế.