Từ vựng
出品 (しゅっぴん, shuppin) nghĩa là gì?
出品 (しゅっぴん, shuppin) trong tiếng Nhật nghĩa là trưng bày, gửi dự thi; đăng bán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっぴん |
|---|
| Romaji | shuppin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuppin
trưng bày, gửi dự thi; đăng bán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ exhibiting; showing; putting on display
Câu ví dụ
絵画展に作品を出品した。
Tôi đã gửi tác phẩm dự triển lãm tranh.
オークションに商品を出品する。
Đăng bán sản phẩm lên trang đấu giá.