Từ vựng こたつ (kotatsu) nghĩa là gì? こたつ trong tiếng Nhật nghĩa là bàn sưởi kotatsu. Thông tin tra cứuCách đọcこたつRomajikotatsuCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 こたつこたつN1 · ước tính theo khung JLPTkotatsubàn sưởi kotatsuCâu ví dụこたつに入(はい)ると出(で)たくなくなる。Một khi đã chui vào kotatsu thì chẳng muốn ra nữa.冬(ふゆ)はこたつでみかんを食(た)べたい。Mùa đông tôi muốn vừa ngồi kotatsu vừa ăn quýt.