Từ vựng
芝 (しば, shiba) nghĩa là gì?
芝 (しば, shiba) trong tiếng Nhật nghĩa là cỏ sân, thảm cỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しば |
|---|
| Romaji | shiba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiba
cỏ sân, thảm cỏ
- 1danh từ lawn; sod; turf
Câu ví dụ
庭の芝を刈る作業をした。
Tôi đã làm công việc cắt cỏ sân vườn.
芝の上に寝転んで空を見た。
Tôi nằm lăn trên thảm cỏ ngắm bầu trời.