Từ vựng
手芸 (しゅげい, shugei) nghĩa là gì?
手芸 (しゅげい, shugei) trong tiếng Nhật nghĩa là thủ công mỹ nghệ, đồ làm tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅげい |
|---|
| Romaji | shugei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshugei
thủ công mỹ nghệ, đồ làm tay
Câu ví dụ
母は手芸が趣味で人形を作る。
Mẹ tôi có sở thích thủ công và làm búp bê.
手芸教室で編み物を習っている。
Tôi đang học đan len ở lớp thủ công mỹ nghệ.