Từ vựng
公団 (こうだん, koudan) nghĩa là gì?
公団 (こうだん, koudan) trong tiếng Nhật nghĩa là công đoàn, tổng công ty công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうだん |
|---|
| Romaji | koudan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoudan
công đoàn, tổng công ty công
- 1danh từ tổng công ty công, doanh nghiệp do nhà nước lậppublic corporation
- 2danh từ (viết tắt) khu nhà ở do tổng công ty nhà nước xây cho thuêpublic housing
Câu ví dụ
住宅公団が団地を建設した。
Tổng công ty nhà ở công đã xây dựng khu chung cư.
かつて公団住宅に住んでいた。
Trước đây tôi từng sống trong khu nhà ở công.