Từ vựng
公募 (こうぼ, koubo) nghĩa là gì?
公募 (こうぼ, koubo) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyển công khai; kêu gọi công chúng.
| Cách đọc | こうぼ |
|---|---|
| Romaji | koubo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
公募こうぼ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoubo
tuyển công khai; kêu gọi công chúng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tuyển chọn công khai, kêu gọi rộng rãi (đóng góp, ứng tuyển)public appeal (e.g. for contributions); public advertisement (of a post); open recruitment
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chào bán chứng khoán ra công chúngpublic offering (of securities)
Câu ví dụ
公募の作品が多数寄せられた。
Rất nhiều tác phẩm đã được gửi đến trong đợt tuyển chọn công khai.
新しいロゴを公募することにした。
Chúng tôi quyết định tuyển chọn công khai logo mới.