Từ vựng
私有 (しゆう, shiyuu) nghĩa là gì?
私有 (しゆう, shiyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sở hữu tư nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゆう |
|---|
| Romaji | shiyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiyuu
sở hữu tư nhân
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ private ownership
Câu ví dụ
この土地は私有地なので立ち入り禁止だ。
Mảnh đất này là đất tư hữu nên cấm vào.
会社は私有財産の管理を厳しくしている。
Công ty quản lý tài sản tư hữu một cách nghiêm ngặt.