Từ vựng
凌ぐ (しのぐ, shinogu) nghĩa là gì?
凌ぐ (しのぐ, shinogu) trong tiếng Nhật nghĩa là chịu đựng, vượt qua; hơn hẳn.
| Cách đọc | しのぐ |
|---|---|
| Romaji | shinogu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
凌ぐしのぐ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinogu
chịu đựng, vượt qua; hơn hẳn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chống chịu, che chắn (mưa gió), cầm hơi qua (cơn đói)to endure; to keep out (e.g. rain); to stave off (e.g. starvation)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vượt qua, cầm cự qua, sống sót qua (giai đoạn khó khăn)to pull through; to get over; to survive
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ vượt trội hơn, hơn hẳn, làm lu mờ; coi thường, lấn lướtto surpass; to outdo; to excel
Câu ví dụ
彼の実力は師匠を凌ぐ。
Thực lực của anh ấy vượt qua cả thầy mình.
寒さを凌ぐために服を重ねる。
Mặc nhiều lớp áo để chống chọi cái lạnh.