Từ vựng
近眼 (きんがん, kingan) nghĩa là gì?
近眼 (きんがん, kingan) trong tiếng Nhật nghĩa là cận thị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんがん |
|---|
| Romaji | kingan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkingan
cận thị
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の nearsightedness; shortsightedness; myopia
Câu ví dụ
私は子供の頃から近眼です。
Tôi bị cận thị từ hồi nhỏ.
近眼のせいで黒板の字が見えにくい。
Vì cận thị nên tôi khó nhìn thấy chữ trên bảng.