Từ vựng
護衛 (ごえい, goei) nghĩa là gì?
護衛 (ごえい, goei) trong tiếng Nhật nghĩa là hộ vệ, bảo vệ; đoàn hộ tống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごえい |
|---|
| Romaji | goei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggoei
hộ vệ, bảo vệ; đoàn hộ tống
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ guard; convoy; escort
Câu ví dụ
貴重品の輸送には護衛がついた。
Việc vận chuyển đồ quý giá có hộ vệ đi kèm.
大統領は多くの護衛に囲まれていた。
Tổng thống được bao quanh bởi nhiều vệ sĩ hộ tống.