Từ vựng
スタジオ (sutajio) nghĩa là gì?
スタジオ trong tiếng Nhật nghĩa là phòng thu, trường quay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スタジオ |
|---|
| Romaji | sutajio |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsutajio
phòng thu, trường quay
- 1danh từ studio
Câu ví dụ
あのドラマは有名なスタジオで撮影された。
Bộ phim đó được quay tại một trường quay nổi tiếng.
歌手はスタジオにこもって新曲を録音した。
Ca sĩ đã ở lì trong phòng thu để thu âm bài mới.