Từ vựng
月賦 (げっぷ, geppu) nghĩa là gì?
月賦 (げっぷ, geppu) trong tiếng Nhật nghĩa là trả góp hằng tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げっぷ |
|---|
| Romaji | geppu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggeppu
trả góp hằng tháng
- 1danh từ monthly installment (instalment); monthly payment
Câu ví dụ
車を月賦で購入した。
Tôi đã mua xe theo hình thức trả góp hàng tháng.
月賦の支払いが来月で終わる。
Việc trả góp hàng tháng sẽ kết thúc vào tháng sau.