Từ vựng
下火 (したび, shitabi) nghĩa là gì?
下火 (したび, shitabi) trong tiếng Nhật nghĩa là lửa yếu; suy giảm, thoái trào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | したび |
|---|
| Romaji | shitabi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitabi
lửa yếu; suy giảm, thoái trào
- 1danh từ burning low; waning; declining
Câu ví dụ
そのブームも最近は下火になった。
Trào lưu đó gần đây cũng đã suy giảm.
火事はようやく下火になってきた。
Đám cháy cuối cùng cũng đã yếu dần.