Từ vựng
寒気 (さむけ, samuke) nghĩa là gì?
寒気 (さむけ, samuke) trong tiếng Nhật nghĩa là ớn lạnh, cơn rét run.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さむけ |
|---|
| Romaji | samuke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsamuke
ớn lạnh, cơn rét run
- 1danh từ chill; the shivers; shivering fit
Câu ví dụ
熱が出て寒気がする。
Tôi bị sốt và thấy ớn lạnh.
その話を聞いて背筋に寒気を感じた。
Nghe câu chuyện đó tôi cảm thấy ớn lạnh sống lưng.