Từ vựng
工学 (こうがく, kougaku) nghĩa là gì?
工学 (こうがく, kougaku) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ thuật học, ngành kỹ thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうがく |
|---|
| Romaji | kougaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkougaku
kỹ thuật học, ngành kỹ thuật
- 1danh từ engineering
Câu ví dụ
彼は大学で工学を専攻している。
Anh ấy đang học chuyên ngành kỹ thuật ở đại học.
この分野は工学の知識が欠かせない。
Lĩnh vực này không thể thiếu kiến thức kỹ thuật.