Từ vựng
出世 (しゅっせ, shusse) nghĩa là gì?
出世 (しゅっせ, shusse) trong tiếng Nhật nghĩa là thành đạt, thăng tiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっせ |
|---|
| Romaji | shusse |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshusse
thành đạt, thăng tiến
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ success in life; getting ahead; successful career
Câu ví dụ
彼は会社で出世した。
Anh ấy đã thăng tiến trong công ty.
出世を目指して努力する。
Nỗ lực để hướng tới thành đạt.