Từ vựng
税務署 (ぜいむしょ, zeimusho) nghĩa là gì?
税務署 (ぜいむしょ, zeimusho) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ quan thuế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜいむしょ |
|---|
| Romaji | zeimusho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzeimusho
cơ quan thuế
- 1danh từ tax office
Câu ví dụ
確定申告の書類を税務署に提出した。
Tôi đã nộp hồ sơ khai thuế cho cơ quan thuế.
税務署から問い合わせの電話がかかってきた。
Có cuộc điện thoại hỏi thăm từ cơ quan thuế gọi đến.