Từ vựng
神秘 (しんぴ, shinpi) nghĩa là gì?
神秘 (しんぴ, shinpi) trong tiếng Nhật nghĩa là huyền bí, điều bí ẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぴ |
|---|
| Romaji | shinpi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinpi
huyền bí, điều bí ẩn
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の mystery; mysteriousness; secret
Câu ví dụ
彼女の微笑みには神秘が感じられる。
Trong nụ cười của cô ấy có thể cảm nhận được nét huyền bí.
宇宙には解明されていない神秘が多い。
Trong vũ trụ có nhiều điều huyền bí chưa được lý giải.