Từ vựng
座標 (ざひょう, zahyou) nghĩa là gì?
座標 (ざひょう, zahyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tọa độ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざひょう |
|---|
| Romaji | zahyou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTzahyou
tọa độ
Câu ví dụ
地図上の座標を確認した。
Tôi đã kiểm tra tọa độ trên bản đồ.
このグラフはXとYの座標で表す。
Biểu đồ này được biểu diễn bằng tọa độ trục X và trục Y.