Từ vựng
煙る (けむる, kemuru) nghĩa là gì?
煙る (けむる, kemuru) trong tiếng Nhật nghĩa là bốc khói, âm ỉ; mờ sương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けむる |
|---|
| Romaji | kemuru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkemuru
bốc khói, âm ỉ; mờ sương
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bốc khói, nghi ngút khóito smoke (e.g. fire); to billow smoke; to smoulder
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ mờ mịt, nhoè đi trong sương, mưato be hazy; to look dim
Câu ví dụ
焼け跡がまだ煙っていた。
Đám tro tàn vẫn còn âm ỉ bốc khói.
遠くの山が霧で煙って見える。
Ngọn núi xa nhìn mờ đi trong sương.