Từ vựng げっそり (gessori) nghĩa là gì? げっそり trong tiếng Nhật nghĩa là hốc hác, sút cân; chán nản. Thông tin tra cứuCách đọcげっそりRomajigessoriCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 げっそりげっそりN1 · ước tính theo khung JLPTgessorihốc hác, sút cân; chán nảnCâu ví dụ仕事(しごと)の量(りょう)にげっそりした。Tôi chán nản vì khối lượng công việc.入院(にゅういん)してげっそりとやせてしまった。Sau khi nhập viện anh ấy gầy sọp hẳn đi.