Từ vựng
実態 (じったい, jittai) nghĩa là gì?
実態 (じったい, jittai) trong tiếng Nhật nghĩa là thực trạng, tình hình thực tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じったい |
|---|
| Romaji | jittai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjittai
thực trạng, tình hình thực tế
- 1danh từ true state; actual condition; reality
Câu ví dụ
実態と報告に差がある。
Có sự khác biệt giữa thực trạng và báo cáo.
貧困の実態を調査する。
Điều tra thực trạng nghèo đói.