Từ vựng
主演 (しゅえん, shuen) nghĩa là gì?
主演 (しゅえん, shuen) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng vai chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅえん |
|---|
| Romaji | shuen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuen
đóng vai chính
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ starring (in a film, play, etc.); playing the leading part
Câu ví dụ
主演俳優が舞台挨拶に立った。
Diễn viên đóng vai chính đã lên sân khấu chào khán giả.
彼女はその映画で主演を務めた。
Cô ấy đã đóng vai chính trong bộ phim đó.