Từ vựng
出血 (しゅっけつ, shukketsu) nghĩa là gì?
出血 (しゅっけつ, shukketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chảy máu; chịu lỗ.
| Cách đọc | しゅっけつ |
|---|---|
| Romaji | shukketsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
出血しゅっけつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshukketsu
chảy máu; chịu lỗ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chảy máu, xuất huyếtbleeding; haemorrhage; hemorrhage
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) chịu lỗ, chảy máu tiền, bán dưới giá vốnbleeding money; red ink; selling below cost
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ tổn thất, thương vong, cái giá phải trảcasualties; losses; sacrifices
Câu ví dụ
事故で頭から出血していた。
Do tai nạn, anh ấy bị chảy máu ở đầu.
この事業は大幅な出血を強いられている。
Việc kinh doanh này buộc phải chịu lỗ lớn.