Từ vựng
手法 (しゅほう, shuhou) nghĩa là gì?
手法 (しゅほう, shuhou) trong tiếng Nhật nghĩa là thủ pháp, phương pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅほう |
|---|
| Romaji | shuhou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuhou
thủ pháp, phương pháp
- 1danh từ technique; method
Câu ví dụ
新しい手法で問題を解決した。
Đã giải quyết vấn đề bằng phương pháp mới.
この手法は多くの企業に採用されている。
Phương pháp này được nhiều doanh nghiệp áp dụng.