Từ vựng
施行 (しこう, shikou) nghĩa là gì?
施行 (しこう, shikou) trong tiếng Nhật nghĩa là thi hành, đưa vào hiệu lực.
| Cách đọc | しこう |
|---|---|
| Romaji | shikou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
施行しこう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikou
thi hành, đưa vào hiệu lực
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thi hành, cho có hiệu lực (luật)putting in force (a law); putting into operation; putting into effect
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ thực thi, triển khai, tiến hành (kế hoạch, chính sách)carrying out (a plan, policy, etc.); execution
Câu ví dụ
新しい法律が来月施行される。
Luật mới sẽ được thi hành vào tháng sau.
この条例は今年四月に施行された。
Điều lệ này đã có hiệu lực từ tháng Tư năm nay.