Từ vựng
辞職 (じしょく, jishoku) nghĩa là gì?
辞職 (じしょく, jishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là từ chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じしょく |
|---|
| Romaji | jishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjishoku
từ chức
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ resignation