Từ vựng
従来 (じゅうらい, juurai) nghĩa là gì?
従来 (じゅうらい, juurai) trong tiếng Nhật nghĩa là từ trước đến nay, truyền thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうらい |
|---|
| Romaji | juurai |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuurai
từ trước đến nay, truyền thống
- 1danh từ · trạng từ từ trước tới nay, xưa nayup to now; so far
- 2tính từ の như trước nay, theo lối cũ, hiện hànhtraditional; conventional; usual
Câu ví dụ
従来の方法では対応しきれない。
Phương pháp truyền thống không thể ứng phó hết được.
従来通りのサービスを続けていく方針だ。
Chủ trương là tiếp tục dịch vụ như từ trước đến nay.