Từ vựng
恋する (こいする, koisuru) nghĩa là gì?
恋する (こいする, koisuru) trong tiếng Nhật nghĩa là yêu, phải lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こいする |
|---|
| Romaji | koisuru |
|---|
| Từ loại | động từ (+する), tha động từ, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoisuru
yêu, phải lòng
- 1động từ (+する) · tha động từ · tự động từ to fall in love (with); to love
Câu ví dụ
恋する乙女はいつも美しい。
Cô gái đang yêu lúc nào cũng xinh đẹp.
彼は同じクラスの子に恋している。
Anh ấy đang phải lòng một bạn cùng lớp.