Từ vựng
少数 (しょうすう) nghĩa là gì?
少数 (しょうすう) trong tiếng Nhật nghĩa là số ít, thiểu số (ý kiến thiểu số).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうすう |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
số ít, thiểu số (ý kiến thiểu số)
- 1danh từ · trạng từ · tính từ の small number; few; minority