Từ vựng
収集 (しゅうしゅう, shuushuu) nghĩa là gì?
収集 (しゅうしゅう, shuushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thu thập, sưu tầm.
| Cách đọc | しゅうしゅう |
|---|---|
| Romaji | shuushuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
収集しゅうしゅう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuushuu
thu thập, sưu tầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thu thập, gom góp, tập hợp lạicollecting; accumulating; gathering
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ bộ sưu tập (tranh, tem, côn trùng)collection (of art, stamps, insects, etc.)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thu gom rác, thu gom phế thảigarbage collection; waste collection
Câu ví dụ
彼は切手の収集が趣味だ。
Sở thích của anh ấy là sưu tầm tem.
データを収集して分析する。
Thu thập dữ liệu rồi đem đi phân tích.