Từ vựng
侵略 (しんりゃく, shinryaku) nghĩa là gì?
侵略 (しんりゃく, shinryaku) trong tiếng Nhật nghĩa là xâm lược, xâm chiếm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんりゃく |
|---|
| Romaji | shinryaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinryaku
xâm lược, xâm chiếm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ invasion (e.g. of a country); raid; aggression
Câu ví dụ
隣国からの侵略に備える。
Chuẩn bị đề phòng sự xâm lược từ nước láng giềng.
歴史上、多くの国が侵略を受けてきた。
Trong lịch sử, nhiều quốc gia đã từng bị xâm lược.