Từ vựng
記す (しるす, shirusu) nghĩa là gì?
記す (しるす, shirusu) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi lại, viết, khắc ghi.
| Cách đọc | しるす |
|---|---|
| Romaji | shirusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
記すしるす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshirusu
ghi lại, viết, khắc ghi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ghi lại, viết ra, ghi chépto write down; to note down; to jot down
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đề cập, thuật lại, kể lạito mention; to describe; to give an account of
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ khắc, đánh dấu, in dấu lênto inscribe; to mark; to brand
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ khắc ghi (trong lòng), nhớ kỹto remember; to engrave (in one's mind)
Câu ví dụ
日記に今日の出来事を記す。
Tôi ghi lại chuyện xảy ra hôm nay vào nhật ký.
石碑に彼の功績が記されている。
Công lao của ông được khắc ghi trên tấm bia đá.