Từ vựng
沈める (しずめる, shizumeru) nghĩa là gì?
沈める (しずめる, shizumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm chìm, nhấn chìm; hạ thấp.
| Cách đọc | しずめる |
|---|---|
| Romaji | shizumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
沈めるしずめる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshizumeru
làm chìm, nhấn chìm; hạ thấp
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đánh chìm, nhấn chìm (con tàu), dìm xuống nướcto sink (e.g. a ship); to submerge
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ hạ (người) xuống, lún người vào (chiếc ghế)to lower (e.g. one's body into a chair)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ hạ đo ván, quật ngã đối thủto floor (an opponent)
Câu ví dụ
彼は悲しみに声を沈めて話した。
Anh ấy đã nói với giọng trầm xuống vì buồn.
犯人は証拠を川に沈めて隠した。
Thủ phạm đã nhấn chìm tang vật xuống sông để giấu.