Từ vựng
守衛 (しゅえい, shuei) nghĩa là gì?
守衛 (しゅえい, shuei) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo vệ, gác cổng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅえい |
|---|
| Romaji | shuei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuei
bảo vệ, gác cổng
- 1danh từ (security) guard; caretaker; janitor
Câu ví dụ
守衛が門を守っている。
Người bảo vệ đang trông cổng.
守衛に身分証を見せた。
Đã cho bảo vệ xem chứng minh thư.