Từ vựng
主題 (しゅだい, shudai) nghĩa là gì?
主題 (しゅだい, shudai) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ đề, đề tài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅだい |
|---|
| Romaji | shudai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshudai
chủ đề, đề tài
- 1danh từ subject; theme; motif
Câu ví dụ
この論文の主題は環境問題だ。
Chủ đề của luận văn này là vấn đề môi trường.
映画の主題歌が話題になった。
Bài hát chủ đề của bộ phim đã trở thành đề tài bàn tán.