Từ vựng
混同 (こんどう, kondou) nghĩa là gì?
混同 (こんどう, kondou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhầm lẫn, lẫn lộn, trộn chung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんどう |
|---|
| Romaji | kondou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkondou
nhầm lẫn, lẫn lộn, trộn chung
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ confusion; mixing; merger
Câu ví dụ
公私を混同してはいけない。
Không được lẫn lộn việc công với việc tư.
二つの概念を混同する人が多い。
Có nhiều người nhầm lẫn hai khái niệm này.