Từ vựng
滑稽 (こっけい, kokkei) nghĩa là gì?
滑稽 (こっけい, kokkei) trong tiếng Nhật nghĩa là hài hước, khôi hài; lố bịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こっけい |
|---|
| Romaji | kokkei |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokkei
hài hước, khôi hài; lố bịch
- 1tính từ -na · danh từ buồn cười, hài hước, khôi hàifunny; comical; humorous
- 2tính từ -na · danh từ lố bịch, kệch cỡm, vô lýridiculous; silly; absurd
Câu ví dụ
その格好はあまりに滑稽だった。
Trang phục đó trông thật lố bịch.
彼の話し方は滑稽で笑ってしまう。
Cách nói chuyện của anh ấy hài hước khiến người ta bật cười.