Từ vựng
交付 (こうふ, koufu) nghĩa là gì?
交付 (こうふ, koufu) trong tiếng Nhật nghĩa là cấp phát, trao, ban hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうふ |
|---|
| Romaji | koufu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoufu
cấp phát, trao, ban hành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ delivery; issuance; handing over
Câu ví dụ
市役所で証明書が交付された。
Giấy chứng nhận đã được cấp phát tại tòa thị chính.
補助金は来月交付される予定だ。
Trợ cấp dự kiến sẽ được cấp phát vào tháng sau.