Từ vựng
固定 (こてい, kotei) nghĩa là gì?
固定 (こてい, kotei) trong tiếng Nhật nghĩa là cố định, giữ nguyên.
| Cách đọc | こてい |
|---|---|
| Romaji | kotei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
固定こてい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkotei
cố định, giữ nguyên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cố định, gắn chặt, neo lại, bắt chặt xuốngfixing (in place); being fixed (in place); securing
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ cố định (lương, vốn), giữ nguyên không đổifixing (e.g. salary, capital); keeping the same
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (sinh học) sự cố định mẫu (trong mô học)fixation (histology)
- 4danh từ (tiếng lóng mạng, viết tắt) tên hiệu cố định (trên diễn đàn kiểu 2ch, nơi đa số đăng ẩn danh)user name (on an online forum like 2ch where the majority of users post anonymously)
- 5danh từ (tiếng lóng mạng, viết tắt) người dùng tên hiệu cố định thay vì đăng ẩn danhuser of an online handle (instead of posting anonymously)
Câu ví dụ
棚をねじで壁に固定する。
Cố định kệ vào tường bằng vít.
家賃は毎月固定されている。
Tiền thuê nhà được cố định hàng tháng.