Từ vựng
厳密 (げんみつ, genmitsu) nghĩa là gì?
厳密 (げんみつ, genmitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiêm ngặt, chính xác, chặt chẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんみつ |
|---|
| Romaji | genmitsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenmitsu
nghiêm ngặt, chính xác, chặt chẽ
- 1tính từ -na strict; close; precise
Câu ví dụ
厳密に言うと少し違う。
Nói một cách chính xác thì hơi khác.
規則を厳密に守る必要がある。
Cần tuân thủ quy tắc một cách nghiêm ngặt.