Từ vựng
収容 (しゅうよう, shuuyou) nghĩa là gì?
収容 (しゅうよう, shuuyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp nhận, chứa; giam giữ.
| Cách đọc | しゅうよう |
|---|---|
| Romaji | shuuyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
収容しゅうよう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuuyou
tiếp nhận, chứa; giam giữ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tiếp nhận, chứa được, sức chứa (bệnh nhân, học sinh, chỗ ngồi)accommodation; taking in; receiving
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giam giữ, tạm giữ, đưa vào trạiimprisonment; detention; internment
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thu nạp, đưa vào (mục từ trong từ điển)containing (e.g. words in a dictionary); adding
Câu ví dụ
捕虜は収容所に送られた。
Tù binh đã bị đưa đến trại giam giữ.
この施設は千人を収容できる。
Cơ sở này có thể chứa được một nghìn người.