Từ vựng
原則 (げんそく, gensoku) nghĩa là gì?
原則 (げんそく, gensoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên tắc, quy tắc chung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんそく |
|---|
| Romaji | gensoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggensoku
nguyên tắc, quy tắc chung
- 1danh từ nguyên tắc, quy tắc chungprinciple; general rule
- 2danh từ · trạng từ về nguyên tắc, nói chung làas a rule; in principle; in general
Câu ví dụ
会社には基本的な原則がある。
Công ty có những nguyên tắc cơ bản.
原則として遅刻は許されない。
Về nguyên tắc, đi trễ không được chấp nhận.